Quai bị tiếng Nhật là gì?
"quai bị" trong tiếng Nhật là おたふく風邪 (おたふくかぜ) (danh từ).
おたふく風邪 Danh từ
おたふくかぜotafukukaze giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quai bị.
- おたふく風邪ではないでしょうか。 Tôi sợ là cô bé bị quai bị rồi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quai bị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quai bị tiếng Nhật là gì?
"quai bị" trong tiếng Nhật là おたふく風邪 (おたふくかぜ) (danh từ).