Quý vị tiếng Nhật là gì?
"quý vị" trong tiếng Nhật là 聴衆 (ちょうしゅう) (danh từ), 観客 (かんきゃく) (danh từ).
聴衆 Danh từ
ちょうしゅうchōshūHán Việt: THÍNH CHÚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khán giả, quý vị.
観客 Danh từ
かんきゃくkankyakuHán Việt: QUAN KHÁCHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khán giả, quý vị, người xem.
Câu hỏi thường gặp
Quý vị tiếng Nhật là gì?
"quý vị" trong tiếng Nhật là 聴衆 (ちょうしゅう) (danh từ), 観客 (かんきゃく) (danh từ).