Quân đội tiếng Nhật là gì?
"quân đội" trong tiếng Nhật là 軍隊 (ぐんたい) (danh từ), 陸軍 (りくぐん) (danh từ).
軍隊 Danh từ
ぐんたいguntaiHán Việt: QUÂN ĐỘIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quân đội, lực lượng vũ trang.
- 戦車や飛行機は軍隊を打ち破ることはできようが、国民を征服することはできない。 Xe tăng và máy bay có thể đánh bại quân đội nhưng chúng không thề chinh phục được người dân.
陸軍 Danh từ
りくぐんrikugunHán Việt: LỤC QUÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lục quân, quân đội.
Câu hỏi thường gặp
Quân đội tiếng Nhật là gì?
"quân đội" trong tiếng Nhật là 軍隊 (ぐんたい) (danh từ), 陸軍 (りくぐん) (danh từ).