Quá trình phát triển tiếng Nhật là gì?
"quá trình phát triển" trong tiếng Nhật là 発展 (はってん) (danh từ), 開発 (かいはつ) (danh từ).
発展 Danh từ
はってんhattenHán Việt: PHÁT TRIỂNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phát triển, sự phát triển, quá trình phát triển.
開発 Danh từ
かいはつkaihatsuHán Việt: KHAI PHÁTJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự phát triển, quá trình phát triển, phát triển.
Câu hỏi thường gặp
Quá trình phát triển tiếng Nhật là gì?
"quá trình phát triển" trong tiếng Nhật là 発展 (はってん) (danh từ), 開発 (かいはつ) (danh từ).