Quá sức tiếng Nhật là gì?
"quá sức" trong tiếng Nhật là 無理 (むり) (tính từ đuôi na).
無理 Tính từ đuôi na
むりmuriHán Việt: VÔ LÝJLPT N4 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Không thể, quá sức, khó.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quá sức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quá sức tiếng Nhật là gì?
"quá sức" trong tiếng Nhật là 無理 (むり) (tính từ đuôi na).