Quá mức tiếng Nhật là gì?
"quá mức" trong tiếng Nhật là たいそう (tính từ đuôi na), やたら (phó từ), 過剰 (かじょう) (danh từ).
たいそう Tính từ đuôi na
taisōJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Quá mức, phô trương.
やたら Phó từ
yataraJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Bừa bãi, tuỳ tiện, quá mức.
過剰 Danh từ
かじょうkajōHán Việt: QUÁ THẶNGJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự dư thừa, quá mức.
甚だしい Tính từ đuôi i
はなはだしいhanahadashiiJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Quá mức, cực kỳ, nghiêm trọng.
Câu hỏi thường gặp
Quá mức tiếng Nhật là gì?
"quá mức" trong tiếng Nhật là たいそう (tính từ đuôi na), やたら (phó từ), 過剰 (かじょう) (danh từ).