Pizza tiếng Nhật là gì?
"pizza" trong tiếng Nhật là ピザ (danh từ), ピザパイ (danh từ).
ピザ Danh từ
piza giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pizza, bánh pizza.
- 私は学生の頃、よくあのピザ店へ行ったものだった。 Hồi còn đi học tôi hay đến tiệm pizza đó.
- 私は電話でピザを注文した。 Tôi đã gọi pizza qua điện thoại.
ピザパイ Danh từ
pizapai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bánh pizza, pizza.
Câu hỏi thường gặp
Pizza tiếng Nhật là gì?
"pizza" trong tiếng Nhật là ピザ (danh từ), ピザパイ (danh từ).