Phong tục tiếng Nhật là gì?
"phong tục" trong tiếng Nhật là 伝統 (でんとう) (danh từ), 習慣 (しゅうかん) (danh từ).
伝統 Danh từ
でんとうdentōHán Việt: TRUYỀN THỐNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Truyền thống, sự truyền miệng, phong tục.
習慣 Danh từ
しゅうかんshūkanHán Việt: TẬP QUÁNJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phong tục, tục lệ, thói quen.
- 社会の習慣は国によって異なる。 Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia.
- その習慣は日本独特のものだ。 Phong tục này chỉ có ở Nhật Bản.
Câu hỏi thường gặp
Phong tục tiếng Nhật là gì?
"phong tục" trong tiếng Nhật là 伝統 (でんとう) (danh từ), 習慣 (しゅうかん) (danh từ).