TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Phi công tiếng Nhật là gì?

"phi công" trong tiếng Nhật là パイロット (danh từ), 操縦士 (そうじゅうし) (danh từ), 飛行士 (ひこうし) (danh từ).

パイロット Danh từ

pairottoJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phi công.

  • 旅客機のパイロットは乗客の安全に対し責任がある。 Phi công của máy bay dân dụng là người chịu trách nhiệm cho sự an toàn của hành khách.
  • 彼はパイロットになる決意をした。 Anh ấy đã hạ quyết tâm trở thành một phi công.

Xem đầy đủ từ "パイロット": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

操縦士(そうじゅうし) Danh từ

そうじゅうしsōjūshi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phi công.

  • 飛行機が乱気流に近付いていたため操縦士は乗客にシートベルトを締めるよう呼びかけた。 Lúc máy bay gặp gió xoáy, phi công yêu cầu hành khách thắt dây an toàn.

Xem đầy đủ từ "操縦士": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

飛行士(ひこうし) Danh từ

ひこうしhikōshi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phi công.

Xem đầy đủ từ "飛行士": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phi công tiếng Nhật là gì?

"phi công" trong tiếng Nhật là パイロット (danh từ), 操縦士 (そうじゅうし) (danh từ), 飛行士 (ひこうし) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.