Phi công tiếng Nhật là gì?
"phi công" trong tiếng Nhật là パイロット (danh từ), 操縦士 (そうじゅうし) (danh từ), 飛行士 (ひこうし) (danh từ).
パイロット Danh từ
pairottoJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phi công.
- 旅客機のパイロットは乗客の安全に対し責任がある。 Phi công của máy bay dân dụng là người chịu trách nhiệm cho sự an toàn của hành khách.
- 彼はパイロットになる決意をした。 Anh ấy đã hạ quyết tâm trở thành một phi công.
操縦士 Danh từ
そうじゅうしsōjūshi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phi công.
- 飛行機が乱気流に近付いていたため操縦士は乗客にシートベルトを締めるよう呼びかけた。 Lúc máy bay gặp gió xoáy, phi công yêu cầu hành khách thắt dây an toàn.
飛行士 Danh từ
ひこうしhikōshi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phi công.
Câu hỏi thường gặp
Phi công tiếng Nhật là gì?
"phi công" trong tiếng Nhật là パイロット (danh từ), 操縦士 (そうじゅうし) (danh từ), 飛行士 (ひこうし) (danh từ).