Phiêu lưu tiếng Nhật là gì?
"phiêu lưu" trong tiếng Nhật là 冒険 (ぼうけん) (danh từ), アドベンチャー (danh từ).
冒険 Danh từ
ぼうけんbōkenHán Việt: MẠO HIỂMJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạo hiểm, phiêu lưu.
- 若者は冒険を愛する。 Người trẻ thích phiêu lưu.
- 子供の頃から冒険が好きだった。 Từ thuở còn nhỏ tôi đã thích phiêu lưu.
アドベンチャー Danh từ
adobenchā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phiêu lưu.
Câu hỏi thường gặp
Phiêu lưu tiếng Nhật là gì?
"phiêu lưu" trong tiếng Nhật là 冒険 (ぼうけん) (danh từ), アドベンチャー (danh từ).