Phiên bản tiếng Nhật là gì?
"phiên bản" trong tiếng Nhật là 版 (はん) (danh từ), バージョン (danh từ), リリース (danh từ).
版 Danh từ
はんhanHán Việt: BẢNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phiên bản, xuất bản.
バージョン Danh từ
bājon giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phiên bản.
リリース Danh từ
rirīsu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phiên bản.
Câu hỏi thường gặp
Phiên bản tiếng Nhật là gì?
"phiên bản" trong tiếng Nhật là 版 (はん) (danh từ), バージョン (danh từ), リリース (danh từ).