Phao tiếng Nhật là gì?
"phao" trong tiếng Nhật là ブイ (danh từ), 浮標 (ふひょう) (danh từ).
ブイ Danh từ
bui giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phao.
浮標 Danh từ
ふひょうfuhyōHán Việt: PHÙ TIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phao.
Câu hỏi thường gặp
Phao tiếng Nhật là gì?
"phao" trong tiếng Nhật là ブイ (danh từ), 浮標 (ふひょう) (danh từ).