Phanh tiếng Nhật là gì?
"phanh" trong tiếng Nhật là ブレーキ (danh từ).
ブレーキ Danh từ
burēkiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phanh, thắng.
- 彼はブレーキを踏んだ。 Anh ấy đạp phanh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phanh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phanh tiếng Nhật là gì?
"phanh" trong tiếng Nhật là ブレーキ (danh từ).