Phục sinh tiếng Nhật là gì?
"phục sinh" trong tiếng Nhật là イースター (danh từ riêng).
イースター Danh từ riêng
īsutā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phục sinh, lễ phục sinh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phục sinh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phục sinh tiếng Nhật là gì?
"phục sinh" trong tiếng Nhật là イースター (danh từ riêng).