Phục hưng tiếng Nhật là gì?
"phục hưng" trong tiếng Nhật là ルネサンス (danh từ riêng), 復興 (ふっこう) (danh từ).
ルネサンス Danh từ riêng
runesansu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phục Hưng, thời kỳ phục hưng.
- ルネッサンス時代、ベニスの芸術は全盛期を迎えていました。 Trong thời kỳ Phục hưng, nghệ thuật tại Venice đã bước vào thời kỳ hoàng kim.
復興 Danh từ
ふっこうfukkōHán Việt: PHỤC HƯNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phục Hưng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phục hưng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phục hưng tiếng Nhật là gì?
"phục hưng" trong tiếng Nhật là ルネサンス (danh từ riêng), 復興 (ふっこう) (danh từ).