Phụ tá tiếng Nhật là gì?
"phụ tá" trong tiếng Nhật là 助手 (じょしゅ) (danh từ).
助手 Danh từ
じょしゅjoshuHán Việt: TRỢ THỦJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Trợ lý, phụ tá.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phụ tá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phụ tá tiếng Nhật là gì?
"phụ tá" trong tiếng Nhật là 助手 (じょしゅ) (danh từ).