Phẳng tiếng Nhật là gì?
"phẳng" trong tiếng Nhật là 平ら (たいら) (tính từ đuôi na).
平ら Tính từ đuôi na
たいらtairaJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bằng, phẳng.
- 地球は平らだと信じられていた。 Trái đất từng được tin rằng nó là một mặt phẳng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phẳng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phẳng tiếng Nhật là gì?
"phẳng" trong tiếng Nhật là 平ら (たいら) (tính từ đuôi na).