Phẫn nộ tiếng Nhật là gì?
"phẫn nộ" trong tiếng Nhật là 憤慨 (ふんがい) (danh từ), 憤怒 (ふんぬ) (danh từ).
憤慨 Danh từ
ふんがいfungaiHán Việt: PHẪN KHÁIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phẫn nộ, giận.
- 彼女は息子がひどい扱いを受けたと憤慨していた。 Cô ta phẫn nộ vì con mình bị đối xử tệ bạc.
憤怒 Danh từ
ふんぬfunnuHán Việt: PHẪN NỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phẫn nộ, mối giận, sự tức giận.
Câu hỏi thường gặp
Phẫn nộ tiếng Nhật là gì?
"phẫn nộ" trong tiếng Nhật là 憤慨 (ふんがい) (danh từ), 憤怒 (ふんぬ) (danh từ).