TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Phần trăm tiếng Nhật là gì?

"phần trăm" trong tiếng Nhật là パーセント (danh từ), セント (danh từ), プロセント (danh từ).

パーセント Danh từ

pāsentoJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phần trăm.

  • 2030年までには、全人口の21パーセントが65歳を越すようになる。 Tới năm 2030, thì 21 phần trăm dân số sẽ vượt 65 tuổi.
  • 製造費は予算の36パーセントと見積もっている。 Tôi ước tính chi phí sản xuất sẽ chiếm 36 phần trăm kinh phí.

Xem đầy đủ từ "パーセント": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

セント Danh từ

sento giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phần trăm.

Xem đầy đủ từ "セント": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

プロセント Danh từ

purosento giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phần trăm.

Xem đầy đủ từ "プロセント": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phần trăm tiếng Nhật là gì?

"phần trăm" trong tiếng Nhật là パーセント (danh từ), セント (danh từ), プロセント (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.