Phần thưởng tiếng Nhật là gì?
"phần thưởng" trong tiếng Nhật là 賞 (しょう) (danh từ), 賞品 (しょうひん) (danh từ), アワード (danh từ).
賞 Danh từ
しょうshōHán Việt: THƯỞNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giải thưởng, phần thưởng, tặng thưởng.
賞品 Danh từ
しょうひんshōhinHán Việt: THƯỞNG PHẨMJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giải thưởng, phần thưởng.
アワード Danh từ
awādo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần thưởng.
Câu hỏi thường gặp
Phần thưởng tiếng Nhật là gì?
"phần thưởng" trong tiếng Nhật là 賞 (しょう) (danh từ), 賞品 (しょうひん) (danh từ), アワード (danh từ).