Phần còn lại tiếng Nhật là gì?
"phần còn lại" trong tiếng Nhật là 残り (のこり) (danh từ).
残り Danh từ
のこりnokoriJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Phần còn lại.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phần còn lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phần còn lại tiếng Nhật là gì?
"phần còn lại" trong tiếng Nhật là 残り (のこり) (danh từ).