Phấn đấu tiếng Nhật là gì?
"phấn đấu" trong tiếng Nhật là 目指す (めざす) (động từ).
目指す Động từ
めざすmezasuJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Nhắm tới, hướng tới, phấn đấu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phấn đấu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phấn đấu tiếng Nhật là gì?
"phấn đấu" trong tiếng Nhật là 目指す (めざす) (động từ).