TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Phấn tiếng Nhật là gì?

"phấn" trong tiếng Nhật là チョーク (danh từ), 白亜 (はくあ) (danh từ), 白墨 (はくぼく) (danh từ).

チョーク Danh từ

chōkuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phấn, phấn viết.

  • チョークを三本ください。 Cho tôi ba viên phấn.

Xem đầy đủ từ "チョーク": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

白亜(はくあ) Danh từ

はくあhakuaHán Việt: BẠCH Á giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phấn, đá phấn.

Xem đầy đủ từ "白亜": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

白墨(はくぼく) Danh từ

はくぼくhakubokuHán Việt: BẠCH MẶC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phấn, phấn viết.

Xem đầy đủ từ "白墨": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

花粉(かふん) Danh từ

かふんkafunHán Việt: HOA PHẤNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phấn, phấn hoa.

Xem đầy đủ từ "花粉": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phấn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phấn tiếng Nhật là gì?

"phấn" trong tiếng Nhật là チョーク (danh từ), 白亜 (はくあ) (danh từ), 白墨 (はくぼく) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.