Phấn tiếng Nhật là gì?
"phấn" trong tiếng Nhật là チョーク (danh từ), 白亜 (はくあ) (danh từ), 白墨 (はくぼく) (danh từ).
チョーク Danh từ
chōkuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phấn, phấn viết.
- チョークを三本ください。 Cho tôi ba viên phấn.
白亜 Danh từ
はくあhakuaHán Việt: BẠCH Á giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phấn, đá phấn.
白墨 Danh từ
はくぼくhakubokuHán Việt: BẠCH MẶC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phấn, phấn viết.
花粉 Danh từ
かふんkafunHán Việt: HOA PHẤNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phấn, phấn hoa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phấn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phấn tiếng Nhật là gì?
"phấn" trong tiếng Nhật là チョーク (danh từ), 白亜 (はくあ) (danh từ), 白墨 (はくぼく) (danh từ).