Phản chiếu tiếng Nhật là gì?
"phản chiếu" trong tiếng Nhật là 反射 (はんしゃ) (danh từ), 映す (うつす) (động từ).
反射 Danh từ
はんしゃhanshaHán Việt: PHẢN XẠJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phản chiếu.
- 水は光を反射する。 Nước phản chiếu ánh sáng.
映す Động từ
うつすutsusuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phản chiếu.
Câu hỏi thường gặp
Phản chiếu tiếng Nhật là gì?
"phản chiếu" trong tiếng Nhật là 反射 (はんしゃ) (danh từ), 映す (うつす) (động từ).