Phản ứng tiếng Nhật là gì?
"phản ứng" trong tiếng Nhật là 反応 (はんのう) (danh từ), リアクション (danh từ), 反動 (はんどう) (danh từ).
反応 Danh từ
はんのうhannōHán Việt: PHẢN ỨNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phản ứng.
- 酸が金属に触れると化学反応が起こる。 Khi axít tiếp xúc với kim loại, một phản ứng hóa học sẽ xảy ra.
- それは、良い反応です。 Đó là một phản ứng tốt.
リアクション Danh từ
riakushon giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phản ứng.
反動 Danh từ
はんどうhandōHán Việt: PHẢN ĐỘNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phản ứng.
Câu hỏi thường gặp
Phản ứng tiếng Nhật là gì?
"phản ứng" trong tiếng Nhật là 反応 (はんのう) (danh từ), リアクション (danh từ), 反動 (はんどう) (danh từ).