Phương tây tiếng Nhật là gì?
"phương tây" trong tiếng Nhật là 西洋人 (せいようじん) (danh từ), 西洋 (せいよう) (danh từ), 欧米 (おうべい) (danh từ riêng).
西洋人 Danh từ
せいようじんseiyōjinHán Việt: TÂY DƯƠNG NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người phương tây, phương tây.
西洋 Danh từ
せいようseiyōHán Việt: TÂY DƯƠNGJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phương tây.
- アウグスティヌスの思想的影響はキリスト教にとどまらず、西洋思想全体に及んでいるといっても過言ではない。 Sẽ không phải là quá đáng khi nói rằng tư tưởng của Augustine ảnh hưởng không chỉ riêng Thiên Chúa giáo mà còn tới tư tương của toàn bộ phương Tây.
欧米 Danh từ riêng
おうべいōbeiHán Việt: ÂU MỄJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phương tây.
Câu hỏi thường gặp
Phương tây tiếng Nhật là gì?
"phương tây" trong tiếng Nhật là 西洋人 (せいようじん) (danh từ), 西洋 (せいよう) (danh từ), 欧米 (おうべい) (danh từ riêng).