Phương diện tiếng Nhật là gì?
"phương diện" trong tiếng Nhật là 方面 (ほうめん) (danh từ).
方面 Danh từ
ほうめんhōmenHán Việt: PHƯƠNG DIỆNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phương diện.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phương diện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phương diện tiếng Nhật là gì?
"phương diện" trong tiếng Nhật là 方面 (ほうめん) (danh từ).