Phương án tiếng Nhật là gì?
"phương án" trong tiếng Nhật là 変体 (へんたい) (danh từ).
変体 Danh từ
へんたいhentaiHán Việt: BIẾN THỂ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biến thể, phương án.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phương án" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phương án tiếng Nhật là gì?
"phương án" trong tiếng Nhật là 変体 (へんたい) (danh từ).