Phúc lợi tiếng Nhật là gì?
"phúc lợi" trong tiếng Nhật là 福祉 (ふくし) (danh từ), 福利 (ふくり) (danh từ).
福祉 Danh từ
ふくしfukushiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phúc lợi.
- それは厚生省中央児童福祉審議会特別推薦図書である。 Đó là một cuốn sách được Hội đồng Trung ương về Phúc lợi Trẻ em thuộc bộ Y tế và Phúc lợi Nhật Bản đặc biệt tuyển chọn.
福利 Danh từ
ふくりfukuriHán Việt: PHÚC LỢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phúc lợi.
Câu hỏi thường gặp
Phúc lợi tiếng Nhật là gì?
"phúc lợi" trong tiếng Nhật là 福祉 (ふくし) (danh từ), 福利 (ふくり) (danh từ).