Phù thuỷ tiếng Nhật là gì?
"phù thuỷ" trong tiếng Nhật là 魔法使い (まほうつかい) (danh từ), 魔女 (まじょ) (danh từ).
魔法使い Danh từ
まほうつかいmahōtsukai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phù thủy, phù thuỷ, thuật sĩ, thầy phù thủy.
魔女 Danh từ
まじょmajoHán Việt: MA NỮ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phù thuỷ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phù thuỷ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phù thuỷ tiếng Nhật là gì?
"phù thuỷ" trong tiếng Nhật là 魔法使い (まほうつかい) (danh từ), 魔女 (まじょ) (danh từ).