Phù dâu tiếng Nhật là gì?
"phù dâu" trong tiếng Nhật là ブライズメイド (danh từ), 介添人 (かいぞえにん) (danh từ), 花嫁介添人 (はなよめかいぞえにん) (danh từ).
ブライズメイド Danh từ
buraizumeido giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phù dâu.
介添人 Danh từ
かいぞえにんkaizoeninHán Việt: GIỚI THIÊM NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phù dâu.
花嫁介添人 Danh từ
はなよめかいぞえにんhanayomekaizoeninHán Việt: HOA GIÁ GIỚI THIÊM NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phù dâu.
Câu hỏi thường gặp
Phù dâu tiếng Nhật là gì?
"phù dâu" trong tiếng Nhật là ブライズメイド (danh từ), 介添人 (かいぞえにん) (danh từ), 花嫁介添人 (はなよめかいぞえにん) (danh từ).