Phù tiếng Nhật là gì?
"phù" trong tiếng Nhật là 吹く (ふく) (động từ), むくみ (danh từ), 浮腫 (ふしゅ) (danh từ).
吹く Động từ
ふくfukuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thổi, phù.
むくみ Danh từ
mukumiHán Việt: PHÙ THŨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phù, bủng.
浮腫 Danh từ
ふしゅfushuHán Việt: PHÙ THŨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phù, bủng.
Câu hỏi thường gặp
Phù tiếng Nhật là gì?
"phù" trong tiếng Nhật là 吹く (ふく) (động từ), むくみ (danh từ), 浮腫 (ふしゅ) (danh từ).