Phó mát tiếng Nhật là gì?
"phó mát" trong tiếng Nhật là チーズ (danh từ), 乾酪 (かんらく) (danh từ).
チーズ Danh từ
chīzuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phó mát, hai.
乾酪 Danh từ
かんらくkanraku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phó mát.
Câu hỏi thường gặp
Phó mát tiếng Nhật là gì?
"phó mát" trong tiếng Nhật là チーズ (danh từ), 乾酪 (かんらく) (danh từ).