Phó tiếng Nhật là gì?
"phó" trong tiếng Nhật là 代理人 (だいりにん) (danh từ), 代理 (だいり) (danh từ), 副 (ふく) (danh từ).
代理人 Danh từ
だいりにんdairininHán Việt: ĐẠI LÍ NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người đại lý, phó, người đại diện, đại diện.
代理 Danh từ
だいりdairiHán Việt: ĐẠI LÍJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phó.
副 Danh từ
ふくfukuHán Việt: PHÓ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phó.
Câu hỏi thường gặp
Phó tiếng Nhật là gì?
"phó" trong tiếng Nhật là 代理人 (だいりにん) (danh từ), 代理 (だいり) (danh từ), 副 (ふく) (danh từ).