Phòng vé tiếng Nhật là gì?
"phòng vé" trong tiếng Nhật là 切符売り場 (きっぷうりば) (danh từ), 出札所 (しゅっさつじょ) (danh từ).
切符売り場 Danh từ
きっぷうりばkippūribaHán Việt: THIẾT PHÙ MẠI TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng vé, vé.
出札所 Danh từ
しゅっさつじょshussatsujo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng vé.
Câu hỏi thường gặp
Phòng vé tiếng Nhật là gì?
"phòng vé" trong tiếng Nhật là 切符売り場 (きっぷうりば) (danh từ), 出札所 (しゅっさつじょ) (danh từ).