Phòng đọc sách tiếng Nhật là gì?
"phòng đọc sách" trong tiếng Nhật là 書斎 (しょさい) (danh từ), 図書室 (としょしつ) (danh từ).
書斎 Danh từ
しょさいshosaiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Văn phòng, phòng đọc sách.
- 彼は、よく書斎にこもって、こういうものを書きます。 Anh ta thường ở ru rú trong phòng đọc sách và viết những thứ như thế này.
図書室 Danh từ
としょしつtoshoshitsuHán Việt: ĐỒ THƯ THẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thư viện, phòng đọc sách.
- 図書室ではしゃべるな。 Không được nói chuyện ở phòng đọc sách ở thư viện.
Câu hỏi thường gặp
Phòng đọc sách tiếng Nhật là gì?
"phòng đọc sách" trong tiếng Nhật là 書斎 (しょさい) (danh từ), 図書室 (としょしつ) (danh từ).