Phía trước tiếng Nhật là gì?
"phía trước" trong tiếng Nhật là 前 (まえ) (danh từ).
前 Danh từ
まえmaeHán Việt: TIỀNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trước, phía trước.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phía trước" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phía trước tiếng Nhật là gì?
"phía trước" trong tiếng Nhật là 前 (まえ) (danh từ).