Phía trên tiếng Nhật là gì?
"phía trên" trong tiếng Nhật là 上 (うえ) (danh từ).
上 Danh từ
うえueHán Việt: THƯỢNGJLPT N5 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Trên, phía trên.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phía trên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phía trên tiếng Nhật là gì?
"phía trên" trong tiếng Nhật là 上 (うえ) (danh từ).