Phía sau tiếng Nhật là gì?
"phía sau" trong tiếng Nhật là 後ろ (うしろ) (danh từ).
後ろ Danh từ
うしろushiroHán Việt: HẬUJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sau, phía sau, ở phía sau.
- 私はうしろから自分の名前が呼ばれるのが聞こえた。 tôi nghe thấy tên tôi được gọi ở phía sau.
- 後ろから私の名前が呼ばれるのを聞いた。 tôi nghe thấy tên tôi được gọi ở phía sau.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phía sau" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phía sau tiếng Nhật là gì?
"phía sau" trong tiếng Nhật là 後ろ (うしろ) (danh từ).