Phê bình tiếng Nhật là gì?
"phê bình" trong tiếng Nhật là 批判 (ひはん) (danh từ), 批評 (ひひょう) (danh từ).
批判 Danh từ
ひはんhihanHán Việt: PHÊ PHÁNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phê phán, phê bình.
- 彼の批判は犬の遠吠えだ。 Anh ta chỉ có thể phê bình những người khác đằng sau lưng.
批評 Danh từ
ひひょうhihyōHán Việt: PHÊ BÌNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phê bình, sự phê bình.
Câu hỏi thường gặp
Phê bình tiếng Nhật là gì?
"phê bình" trong tiếng Nhật là 批判 (ひはん) (danh từ), 批評 (ひひょう) (danh từ).