Phép mầu tiếng Nhật là gì?
"phép mầu" trong tiếng Nhật là 奇跡 (きせき) (danh từ), 霊験 (れいげん) (danh từ).
奇跡 Danh từ
きせきkisekiHán Việt: KÌ TÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kì tích, phép lạ, điều kỳ diệu, phép mầu.
霊験 Danh từ
れいげんreigenHán Việt: LINH NGHIỆM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phép lạ, điều kỳ diệu, phép mầu.
Câu hỏi thường gặp
Phép mầu tiếng Nhật là gì?
"phép mầu" trong tiếng Nhật là 奇跡 (きせき) (danh từ), 霊験 (れいげん) (danh từ).