Phát ra tiếng Nhật là gì?
"phát ra" trong tiếng Nhật là 放つ (はなつ) (động từ).
放つ Động từ
はなつhanatsu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phát ra.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phát ra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phát ra tiếng Nhật là gì?
"phát ra" trong tiếng Nhật là 放つ (はなつ) (động từ).