Phát kiến tiếng Nhật là gì?
"phát kiến" trong tiếng Nhật là 発見 (はっけん) (danh từ), 見つける (みつける) (động từ).
発見 Danh từ
はっけんhakkenHán Việt: PHÁT KIẾNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phát kiến, khám phá.
- 電子工学にいくつかの新しい発見が見られる。 Có thể thấy một vài phát kiến mới trong kỹ thuật điện.
見つける Động từ
みつけるmitsukeruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tìm, phát hiện, phát kiến, tìm thấy.
Câu hỏi thường gặp
Phát kiến tiếng Nhật là gì?
"phát kiến" trong tiếng Nhật là 発見 (はっけん) (danh từ), 見つける (みつける) (động từ).