Phát tiếng Nhật là gì?
"phát" trong tiếng Nhật là 注射 (ちゅうしゃ) (danh từ).
注射 Danh từ
ちゅうしゃchūshaHán Việt: CHÚ XẠJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phát, sự tiêm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phát tiếng Nhật là gì?
"phát" trong tiếng Nhật là 注射 (ちゅうしゃ) (danh từ).