Pháp luật tiếng Nhật là gì?
"pháp luật" trong tiếng Nhật là 法律 (ほうりつ) (danh từ), 法 (ほう) (danh từ).
法律 Danh từ
ほうりつhōritsuHán Việt: PHÁP LUẬTJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pháp luật, việc làm.
- 現行の法律は人種の多様性を考慮していない。 Pháp luật hiện hành không cân nhắc đến sự đa dạng sắc tộc.
- 彼の行為は法律に背いている。 Việc làm của anh ấy đang vi phạm pháp luật.
法 Danh từ
ほうhōHán Việt: PHÁPJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pháp luật.
- 彼は法を犯した。 Anh ấy đã vi phạm pháp luật.
Câu hỏi thường gặp
Pháp luật tiếng Nhật là gì?
"pháp luật" trong tiếng Nhật là 法律 (ほうりつ) (danh từ), 法 (ほう) (danh từ).