Pháo tiếng Nhật là gì?
"pháo" trong tiếng Nhật là 大砲 (たいほう) (danh từ), 爆竹 (ばくちく) (danh từ).
大砲 Danh từ
たいほうtaihōHán Việt: ĐẠI PHÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại pháo, pháo, súng thần công, pháo binh.
爆竹 Danh từ
ばくちくbakuchikuHán Việt: BỘC TRÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pháo.
- 除夜の爆竹は、結婚式の爆竹のようである。 Pháo nổ giao thừa như pháo cưới.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "pháo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Pháo tiếng Nhật là gì?
"pháo" trong tiếng Nhật là 大砲 (たいほう) (danh từ), 爆竹 (ばくちく) (danh từ).