Phá hủy tiếng Nhật là gì?
"phá hủy" trong tiếng Nhật là 崩す (くずす) (động từ).
崩す Động từ
くずすkuzusuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phá hủy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phá hủy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phá hủy tiếng Nhật là gì?
"phá hủy" trong tiếng Nhật là 崩す (くずす) (động từ).