取り壊す
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
取り壊す nghĩa là phá hủy.
Nghĩa của 取り壊す
Động từ
- Phá hủy.
Cách viết khác: 取り毀す, 取壊す, 取毀す, 取りこわす
Cách chia của 取り壊す
| Thể lịch sự (ます) | 取り壊します |
| Thể て | 取り壊して |
| Quá khứ (た) | 取り壊した |
| Phủ định (ない) | 取り壊さない |
| Khả năng | 取り壊せる |
| Ý chí (よう) | 取り壊そう |
| Điều kiện (ば) | 取り壊せば |
| Bị động | 取り壊される |
| Sai khiến | 取り壊させる |
| Mệnh lệnh | 取り壊せ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to demolish; to tear down; to pull down
Câu hỏi thường gặp
取り壊す nghĩa là gì?
取り壊す (động từ) nghĩa là phá hủy.
取り壊す đọc là gì?
取り壊す đọc là とりこわす (romaji: torikowasu).