Phá tiếng Nhật là gì?
"phá" trong tiếng Nhật là 潟 (かた) (danh từ), ラグーン (danh từ), 潟湖 (せきこ) (danh từ).
潟 Danh từ
かたkata giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phá.
ラグーン Danh từ
ragūn giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phá.
潟湖 Danh từ
せきこsekiko giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phá.
Câu hỏi thường gặp
Phá tiếng Nhật là gì?
"phá" trong tiếng Nhật là 潟 (かた) (danh từ), ラグーン (danh từ), 潟湖 (せきこ) (danh từ).