Nhu cầu tiếng Nhật là gì?
"nhu cầu" trong tiếng Nhật là 要求 (ようきゅう) (danh từ), 必要 (ひつよう) (danh từ), 需要 (じゅよう) (danh từ).
要求 Danh từ
ようきゅうyōkyūHán Việt: YÊU CẦUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yêu cầu, nhu cầu.
必要 Danh từ
ひつようhitsuyōHán Việt: TẤT YẾUJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhu cầu, sự cần thiết, cần.
需要 Danh từ
じゅようjuyōHán Việt: NHU YẾUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhu cầu.
必要性 Danh từ
ひつようせいhitsuyōsei giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự cần thiết, nhu cầu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhu cầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhu cầu tiếng Nhật là gì?
"nhu cầu" trong tiếng Nhật là 要求 (ようきゅう) (danh từ), 必要 (ひつよう) (danh từ), 需要 (じゅよう) (danh từ).