TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Nhu cầu tiếng Nhật là gì?

"nhu cầu" trong tiếng Nhật là 要求 (ようきゅう) (danh từ), 必要 (ひつよう) (danh từ), 需要 (じゅよう) (danh từ).

要求(ようきゅう) Danh từ

ようきゅうyōkyūHán Việt: YÊU CẦUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Yêu cầu, nhu cầu.

Xem đầy đủ từ "要求": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

必要(ひつよう) Danh từ

ひつようhitsuyōHán Việt: TẤT YẾUJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhu cầu, sự cần thiết, cần.

Xem đầy đủ từ "必要": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

需要(じゅよう) Danh từ

じゅようjuyōHán Việt: NHU YẾUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhu cầu.

Xem đầy đủ từ "需要": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

必要性(ひつようせい) Danh từ

ひつようせいhitsuyōsei giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự cần thiết, nhu cầu.

Xem đầy đủ từ "必要性": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhu cầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhu cầu tiếng Nhật là gì?

"nhu cầu" trong tiếng Nhật là 要求 (ようきゅう) (danh từ), 必要 (ひつよう) (danh từ), 需要 (じゅよう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.